Phụ thu vận chuyển quốc tế
Tra cứu theo mặt hàng và phương án đường bay hoặc đường biển. Các mức dưới đây là phụ thu tham khảo, cần được xác nhận cho lô hàng thực tế.
Lưu ý trước khi tra cứu
Bảng tham khảo từ danh sách phụ thu ngày 16/03/2026. Đơn giá dùng VNĐ; đơn vị tính theo từng dòng: kg, kiện, cái, hộp hoặc lô hàng.
Danh sách không bao gồm mọi mặt hàng. Hàng giá trị cao hoặc trường hợp đặc biệt được kiểm tra riêng. Gia Phú thông báo phụ thu phát sinh và yêu cầu khách xác nhận trước khi xuất khẩu.
Nếu khách không đồng ý phụ thu và yêu cầu rút hàng, có thể phát sinh phí rút hàng và cước bay do chênh lệch tải đã cân đo. Theo điều kiện trong danh sách, Gia Phú không giải quyết khiếu nại cho khoản phí phát sinh của trường hợp này.
Phụ thu đối với hàng khó nhằm xử lý điều kiện xuất khẩu, không phải cam kết thông quan tại nước đến. Trường hợp tiêu hủy hoặc mất mát áp dụng điều khoản đền bù.
Khi gửi hàng, cần báo trước số vận đơn có mặt hàng phụ thu. Mức phụ thu không cố định; gửi tên hàng, số lượng, trọng lượng và tuyến để xác nhận.
Phụ thu đường bay – HCM
Trên điện thoại, vuốt ngang để xem đầy đủ ghi chú.
| STT | Mặt hàng | Phụ thu (VNĐ) | Điều kiện & ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Sơn móng tay | 300 – 700.000/Kiện | Từ 1 – 5kg phụ thu 300k, từ 5 tới 22kg phụ thu 500k, từ 22-30kg phụ thu 700k Có giới hạn theo dịch vụ; liên hệ Gia Phú xác nhận phương án trước khi gửi. |
| 2 | Pin kèm thiết bị | 300 – 700.000/Kiện | Từ 1 – 5kg phụ thu 300k, từ 5 tới 22kg phụ thu 500k, từ 22-30kg phụ thu 700k( kiểm tra theo từng trường hợp) Có giới hạn theo dịch vụ; liên hệ Gia Phú xác nhận phương án trước khi gửi. |
| 3 | Loa bình thường ( không pin ) | 500.000-1.000.000/Cái | Lưu ý nếu kiện hàng nào > 1 loa thì hải quan sẽ phụ thu thêm từ 200-500k/1 cái loa tùy loại loa khác nhau.( kiểm tra theo từng trường hợp) |
| 4 | Loa có pin | 1.200.000-2.000.000/ cái | Kiểm tra theo từng trường hợp |
| 5 | Loa kẹo kéo | 700.000/Cái | Lưu ý nếu kiện hàng nào > 1 loa thì hải quan sẽ phụ thu thêm từ 200-500k/1 cái loa tùy loại loa khác nhau. (kiểm tra theo từng trường hợp) |
| 6 | Loa nhỏ cỡ lòng bàn tay | 500.000/Kiện | Lưu ý nếu kiện hàng nào > 1 loa thì hải quan sẽ phụ thu thêm từ 200-500k/1 cái loa tùy loại loa khác nhau. ( kiểm tra theo từng trường hợp) |
| 7 | Loa xịn có giá trị cao và có pin | 1.500.000/ kiện | Lưu ý nếu kiện hàng nào > 1 loa thì hải quan sẽ phụ thu thêm từ 200-500k/1 cái loa tùy loại loa khác nhau. (kiểm tra theo từng trường hợp) |
| 8 | Nước hoa | 300.000/Kiện + 50.000/Chai | Từ 1 – 5kg phụ thu 300k, từ 5 tới 22kg phụ thu 500k, từ 22-30kg phụ thu 700k ( Và cộng 50k/1 chai phí HQ ) |
| 9 | Hàng khí nén xịt | 300.000/Kiện | BÌNH GAS, MÁY CÓ BÌNH GAS KHÔNG NHẬN |
| 10 | Một số mặt hàng Chất Lỏng khác như ( mắm, syrup,dầu gội,…) | 100 – 300.000/Kiện ( Case by case) | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 11 | Fake thương hiệu (QUẦN ÁO) | 30.000/Kg | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 12 | Fake túi, mắt kính, thắt lưng (phụ kiện) thương hiệu | 50.000/Cái | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 13 | Fake giày/dép thương hiệu | 50.000/Đôi | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 14 | Túi, ví, giày da cá sấu | 100.000/Cái | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 15 | Đồng hồ thường | 50.000/Cái | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 16 | Đồng hồ Fake | 100.000/Cái | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 17 | Hộp đồng hồ fake , hộp thương hiệu (hiện tại hạn chế) | 50.000/Hộp | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 18 | Nhang Trầm, bột trầm, các sản phẩm về trầm (không nhận trầm thịêt) | 300.000/Kg | Cần kiểm tra trước khi xuất hàng |
| 19 | SÁCH , BÁO ,TẠP CHÍ , Giấy | 20.000/Kg | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 20 | Hàng yến | 1.200.000/kg | Lô 1 gam: 200.000 VNĐ. Các khối lượng nhỏ khác cần liên hệ xác nhận cách tính trước khi gửi. |
| 21 | Hàng đông trùng,Safaron | 300.000/Kg | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 22 | Hàng yến hũ | 30.000/Kg | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 23 | Thuốc sinh lý,… | 50.000/Hộp | Cần kiểm tra trước khi xuất hàng Không nhận đi Đài Loan. |
| 24 | Hàng mỹ ký (trang sức giả) | 300.000/Kg | Phụ thu tùy loại,nếu vàng bạc thật phụ thu cao. Kiểm tra theo từng trường hợp |
| 25 | Thuốc nhuộm, mực xăm | 300.000/Kiện | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 26 | Elasten ( Collagen , Filter ) | 50.000/Hộp | Cần kiểm tra trước khi xuất hàng |
| 27 | Sâm Hàn | 50.000/Hộp | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 28 | Máy Móc ( Có Motor ) | 500 – 1.000.000/Máy | Cần kiểm tra trước khi xuất hàng |
| 29 | Đông y, thuốc nam, thuốc bắc | 30.000/Kg | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 30 | Máy y tế, máy triệt lông ( tùy trị giá) | 1.000.000- 2.000.000/Máy | Cần kiểm tra trước khi xuất hàng |
| 31 | Máy ảnh ( Nếu không pin ) | 300.000/Máy | Máy ảnh có pin phụ thu 500-700k/1 cái |
| 32 | Lông mi giả, tóc giả | 30.000/Kg | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 33 | Vòng đá, vòng trầm, vòng cẩm thạch,… | 50.000/Cái | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 34 | Đá ( trang sức giả) | 300.000/Kg | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 35 | Sữa bột | 20.000/Kg | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 36 | Thuốc tây | 200.000/ Kg | Áp dụng cho tuyến NZ, UK,US những tuyến còn lại phụ thu 30k/kg |
| 37 | Hạt giống, gạo | 30.000/kg | kiểm tra theo từng trường hợp – Tuyến PH 50,000/kg |
| 38 | Hàng thịt trứng, mật ong | 10.000/kg | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 39 | Các loại thuốc nam tàu tiếng trung nước ngoài | 120.000/kg | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 40 | Hàng Mỹ phẩm, TPCN ( nước ngoài ) | 30.000/kg | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 41 | Con Labubu | 50.000 to 500.000/ Con | Phụ thu tùy kích thước . Kiểm tra theo từng trường hợp |
| 42 | Các loại dầu thoa ( thuốc ) | 30.000/kg – An ninh 300k/ kiện | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 43 | Phí Hun Trùng Hộ Đối Với Hàng Gỗ | 550.000/1 Lô Hàng | Áp dụng cho đường bay |
| 44 | Hàng Máy móc không điện tử | 10.000/1kg | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 45 | Hàng que tét y tế,Hàng salonpas | 30.000/kg | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 46 | lens mắt | 50.000đ/cặp | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 47 | Các loại gỗ | 20.000/kg | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 48 | Hạt nhựa | 500.000/kiện | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 49 | Âm ly | 500.000/kiện | . Kiểm tra theo từng trường hợp |
| 50 | Phụ tùng xe máy | 30.000/kg | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 51 | Vợt pickleball | 50.000đ/ vợt | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
Không có mặt hàng phù hợp trong nhóm này.
Phụ thu đường biển – SEA
Nhiều khoản đường biển tính trên toàn bộ trọng lượng kiện hoặc lô, không chỉ riêng phần hàng phụ thu. Ví dụ: kiện 30 kg có 10 kg hàng phụ thu vẫn có thể tính trên 30 kg. Xem phạm vi cụ thể ở từng dòng.
Trên điện thoại, vuốt ngang để xem đầy đủ ghi chú.
| STT | Mặt hàng | Phụ thu (VNĐ) | Điều kiện & ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Hàng Fake, nhái thương hiệu, Nước hoa có hiệu, dày dép hiệu, | 30.000/kg | Các chuyên tuyến còn lại nhận Full bình thường ( Lưu ý phụ thu số kg Full lô hàng không phụ thu riêng lẻ, ví dụ thùng hàng 30kg có 10kg phụ thu thôi nhưng Gia Phú vẫn phụ thu 30kg theo quy định ). |
| 2 | Hàng Loa, máy móc,pin | 30.000/kg | ( Lưu ý phụ thu số kg Full của kiện hàng đó không phụ thu riêng lẻ, ví dụ thùng hàng 30kg có 10kg phụ thu thôi nhưng Gia Phú vẫn phụ thu 30kg theo quy định ). |
| 3 | Hàng sơn móng tay,nước hoa | 30.000/kg | ( Lưu ý phụ thu số kg Full của kiện hàng đó không phụ thu riêng lẻ, ví dụ thùng hàng 30kg có 10kg phụ thu thôi nhưng Gia Phú vẫn phụ thu 30kg theo quy định ). |
| 4 | Thực phẩm khô,Thực Phẩm Chức Năng, Mỹ Phẩm, mỹ phẩm ( Việt Nam và Nước Ngoài ) | 30.000/kg | Lưu ý chỉ nhận thực phẩm khô có hạn sử dụng > 3 tháng.( Lưu ý phụ thu số kg Full của kiện hàng đó không phụ thu riêng lẻ, ví dụ thùng hàng 30kg có 10kg phụ thu thôi nhưng Gia Phú vẫn phụ thu 30kg theo quy định ). |
| 5 | Hàng thịt, trứng, sữa ,hạt giống | 30.000/kg | ( Lưu ý phụ thu số kg Full của kiện hàng đó không phụ thu riêng lẻ, ví dụ thùng hàng 30kg có 10kg phụ thu thôi nhưng Gia Phú vẫn phụ thu 30kg theo quy định ). |
| 6 | Con Labubu | 10.000/kg | Phụ thu theo số kg tính cước của cả lô hàng. |
| 7 | Nhang trầm | 30.000/kg | ( Lưu ý phụ thu số kg Full của kiện hàng đó không phụ thu riêng lẻ, ví dụ thùng hàng 30kg có 10kg phụ thu thôi nhưng Gia Phú vẫn phụ thu 30kg theo quy định ). |
| 8 | thuốc đông y , thuốc tây | 30.000/kg | ( Lưu ý phụ thu số kg Full của kiện hàng đó không phụ thu riêng lẻ, ví dụ thùng hàng 30kg có 10kg phụ thu thôi nhưng Gia Phú vẫn phụ thu 30kg theo quy định ). |
| 9 | Sách, tài liệu , báo chí | 30.000/kg | ( Lưu ý phụ thu số kg Full của kiện hàng đó không phụ thu riêng lẻ, ví dụ thùng hàng 30kg có 10kg phụ thu thôi nhưng Gia Phú vẫn phụ thu 30kg theo quy định ). |
| 10 | Hàng que tét y tế,Hàng salonpas | 30.000/kg | ( Lưu ý phụ thu số kg Full của kiện hàng đó không phụ thu riêng lẻ, ví dụ thùng hàng 30kg có 10kg phụ thu thôi nhưng Gia Phú vẫn phụ thu 30kg theo quy định ). |
| 11 | Trang sức | 30.000/kg | ( Lưu ý phụ thu số kg Full của kiện hàng đó không phụ thu riêng lẻ, ví dụ thùng hàng 30kg có 10kg phụ thu thôi nhưng Gia Phú vẫn phụ thu 30kg theo quy định ). |
| 12 | Phụ thu các sản phẩm tủ bếp, tủ phòng tắm, hoặc các phụ kiện liên quan tới các sản phẩm này. | 20,000/1kg | ( Lưu ý phụ thu số kg Full của kiện hàng đó không phụ thu riêng lẻ, ví dụ thùng hàng 30kg có 10kg phụ thu thôi nhưng Gia Phú vẫn phụ thu 30kg theo quy định ). |
| 13 | Các sản phẩm nội thất bọc nệm | 20,000/1kg | ( Lưu ý phụ thu số kg Full của kiện hàng đó không phụ thu riêng lẻ, ví dụ thùng hàng 30kg có 10kg phụ thu thôi nhưng Gia Phú vẫn phụ thu 30kg theo quy định ). |
| 14 | Yến, đông trùng | 30.000/kg | ( Lưu ý phụ thu số kg Full của kiện hàng đó không phụ thu riêng lẻ, ví dụ thùng hàng 30kg có 10kg phụ thu thôi nhưng Gia Phú vẫn phụ thu 30kg theo quy định ). |
| 15 | Chất lỏng | 300.000/ kiện | Xác nhận theo lô hàng trước khi gửi. |
| 16 | Hàng máy móc, điện tử | 10.000/kg | ( Lưu ý phụ thu số kg Full của kiện hàng đó không phụ thu riêng lẻ, ví dụ thùng hàng 30kg có 10kg phụ thu thôi nhưng Gia Phú vẫn phụ thu 30kg theo quy định ). |
| 17 | Gỗ thông thường | 10.000/kg | ( Lưu ý phụ thu số kg Full của kiện hàng đó không phụ thu riêng lẻ, ví dụ thùng hàng 30kg có 10kg phụ thu thôi nhưng Gia Phú vẫn phụ thu 30kg theo quy định ). |
Không có mặt hàng phù hợp trong nhóm này.